ninny

/'nini/
danh từ
  1. người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột; người nhu nhược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ninny"

ninny
A child calls his friend a ninny for dropping the ball.