poop

/pu:p/
Học thuật
Thân thiện
poop

A dog leaves a small pile of poop on the grass during a walk.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thông tục):

    • Phân, chất thải của người hoặc động vật: Từ lóng, thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng để chỉ phân.
    • Người ngốc nghếch, khờ dại: (Từ lóng, ) Dùng để chỉ một người khờ khạo, ngớ ngẩn.
    • Thông tin nội bộ, tin tức mật: (Từ lóng) Chỉ thông tin bí mật hoặc chi tiết thực tế về một việc đó.
  2. Danh từ (Hàng hải):

    • Phần đuôi tàu, đuôi thuyền: Phần phía sau của một con tàu.
    • Sàn tàu cao nhấtphía đuôi: Khu vực boong tàuphía đuôi, thường cao hơn so với các boong khác.
  3. Ngoại động từ (Hàng hải):

    • Đập sóng vào đuôi tàu: Hành động của sóng biển đánh mạnh vào phần đuôi của con tàu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thông tục):

    • I need to clean up the dog's poop from the yard. (Tôi cần dọn phân chó trong sân.)
    • Don't be such a poop; come and join the fun! (Đừng làm thằng ngốc thế; lại đây chơi cùng đi!)
    • Give me the inside poop on what really happened. (Cho tôi tin nội bộ về chuyện thực sự đã xảy ra đi.)
  • Danh từ (Hàng hải):

    • The captain stood on the poop, looking out to sea. (Thuyền trưởng đứng trên boong đuôi tàu, nhìn ra biển.)
    • The ship's name was painted on the poop. (Tên con tàu được sơn trên phần đuôi.)
  • Ngoại động từ (Hàng hải):

    • The massive wave pooped the small vessel. (Con sóng lớn đập tràn vào đuôi chiếc thuyền nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be pooped" (Thông tục): rất mệt mỏi, kiệt sức.

    • After hiking all day, I am completely pooped. (Sau cả ngày leo núi, tôi mệt lử rồi.)
  • "poop out" (Thông tục): ngừng hoạt động, hết năng lượng.

    • My old car finally pooped out on the highway. (Chiếc xe của tôi cuối cùng cũng chết máy trên đường cao tốc.)
    • I pooped out halfway through the marathon. (Tôi kiệt sức khi mới chạy được nửa đường marathon.)
Biến thể từ gần giống
  • Pooper-scooper (n): Dụng cụ xúc phân, thường dùng để dọn phân thú cưng.
  • Poopy (adj, thông tục): phân, bị dính phân; hoặc dùng để mô tả thứ đó tệ, khó chịu.
    • The baby has a poopy diaper. (Em bé cái dính phân.)
    • I'm having a poopy day. (Tôi đang một ngày tồi tệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Feces / Faeces (n): Phân (từ trang trọng, y khoa).
  • Excrement (n): Chất bài tiết, phân (từ trang trọng).
  • Dung (n): Phân động vật (thường gia súc).
  • Dope (n, thông tục): Tin tức, thông tin nội bộ (nghĩa "thông tin").
  • Fool / Idiot (n): Kẻ ngốc (nghĩa "người ngốc").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Poop out: (Đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
  • Poop on someone/something (thông tục): Chỉ trích, phàn nàn về ai/điều một cách không công bằng; hoặc làm hỏng việc đó.
    • Don't poop on my idea before you even hear it. (Đừng chỉ trích ý tưởng của tôi trước khi bạn nghe .)
Thành ngữ liên quan
  • Party pooper (n, thông tục): Người làm giảm vui, người phá đám tiệc tùng.
    • Don't be a party pooperstay for one more song! (Đừng làm kẻ phá đámở lại nghe thêm một bài hát nữa đi!)
poop

A dog leaves a small pile of poop on the grass during a walk.

danh từ
  1. phần đuôi tàu
  2. sàn tàu cao nhấtphía đuôi
ngoại động từ
  1. vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu)
  2. hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu)
danh từ ((cũng) pope)
  1. bẹn, vùng bẹn
    • to take someone's poop
      đánh vào bẹn ai
ngoại động từ ((cũng) pope)
  1. đánh vào bẹn (ai)
danh từ
  1. (từ lóng) anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại