poop

/pu:p/
danh từ
  1. phần đuôi tàu
  2. sàn tàu cao nhấtphía đuôi
ngoại động từ
  1. vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu)
  2. hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu)
danh từ ((cũng) pope)
  1. bẹn, vùng bẹn
    • to take someone's poop
      đánh vào bẹn ai
ngoại động từ ((cũng) pope)
  1. đánh vào bẹn (ai)
danh từ
  1. (từ lóng) anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "poop"

poop
A dog leaves a small pile of poop on the grass during a walk.