nine

/nain/
tính từ
  1. chín
    • nine times out of ten
      cứ mười lần thì đến chín lần; thường thường
    • nine tenths
      chín phần mười, hầu hết

Idioms

  • nine day's wonder
    cái kỳ lạ nhất thời
danh từ
  1. số chín
  2. (đánh bài) quân chín
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) đội bóng chín người
  4. (the nine) (thần thoại,thần học) chín nàng thơ

Idioms

  • to crack someone up to the nines
    tâng bốc ai đến tận mây xanh, tán dương ai hết lời
  • to be dressed up to the nines
    (xem) dress

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nine"

nine
Nine colorful balloons float in the clear blue sky.