nombreux

tính từ
  1. nhiều, đông
    • Une classe nombreuse
      một lớp học đông
    • Une famille nombreuse
      một gia đình đông con
  2. (từ , nghĩa ) nhịp điệu, nhịp nhàng
    • Style nombreux
      lời văn nhịp nhàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa