nomination

/,nɔmi'neiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự bổ nhiệm; sự được bổ nhiệm; giấy bổ nhiệm
    • Nomination d'un fonctionnaire
      sự bổ nhiệm một công chức
    • Signer une nomination
      giấy bổ nhiệm
  2. sự được nêu tên (trong kỳ phát phần thưởng...)
  3. sự gọi tên; sự định tên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "nomination"

Từ có nhắc đến "nomination"

nomination
Le directeur signe la nomination du nouveau chef de projet.