nomination

/,nɔmi'neiʃn/
danh từ
  1. sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ ); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm
  2. sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nomination
The committee announced the nomination of a candidate for the award.