normale

tính từ giống cái
  1. xem normal
danh từ giống cái
  1. mức bình thường, mức thông thường
    • Intelligence supérieure à la normale
      trí thông minh trên mức thông thường
  2. (toán học) pháp tuyến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "normale"

Từ có nhắc đến "normale"

normale
La température est revenue à la normale ce matin.