nosey

/'nouzi/ Cách viết khác : (nosey) /nosey/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay tò mò, thọc mạch: Chỉ tính cách của một người thích tìm hiểu, dò xét thông tin, công việc riêng tư của người khác một cách quá đáng thường gây khó chịu.
    • Hay can thiệp vào việc người khác: Chỉ hành vi xen vào chuyện riêng của người khác không được mời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • My nosey neighbor always asks me who visits my house. (Người hàng xóm hay tò mò của tôi luôn hỏi tôi ai đến nhà tôi.)
    • Don't be so nosey about other people's private lives. (Đừng tò mò về đời tư của người khác như vậy.)
    • She was being nosey and reading the letter on my desk. ( ấy đang tò mò đọc bức thư trên bàn của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get nosey": trở nên tò mò, bắt đầu dò xét.
    • The reporters started to get nosey about the politician's past. (Các phóng viên bắt đầu tò mò về quá khứ của chính trị gia.)
  • "nosey questions": những câu hỏi tọc mạch.
    • He avoided answering her nosey questions. (Anh ấy tránh trả lời những câu hỏi tọc mạch của ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Nosy (adj): Đây cách viết phổ biến hơn, cùng nghĩa với "nosey". ( dụ: - một người tò mò)
  • Nosiness (danh từ): tính hay tò mò, tọc mạch.
    • Her nosiness often gets her into trouble. (Tính tò mò của ấy thường khiến gặp rắc rối.)
Từ đồng nghĩa
  • Prying: tò mò, dò xét.
  • Inquisitive: tò mò, hiếu kỳ (có thể mang nghĩa trung lập hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
  • Snoopy: (từ thông tục) tò mò, thích la.
Thành ngữ liên quan
  • Nosy Parker: (thành ngữ, danh từ) chỉ một người hay tọc mạch, lăng xăng vào chuyện người khác.
    • Tell that Nosy Parker to mind her own business! (Hãy bảo ta, cái người hay tọc mạch ấy, lo chuyện của mình đi!)
tính từ
  1. mũi to
  2. thành mũi (đối với mùi thối)
  3. mùi hôi thối
  4. ngát, thơm (trà)
  5. (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác

Idioms

  • Nosy Parker
    người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự