nose

/nouz/
Học thuật
Thân thiện
nose

A child points to her nose in the mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mũi: Cơ quan khứu giác hô hấp nằmgiữa mặt của người động vật .
    • Khứu giác, sự đánh hơi: Khả năng ngửi mùi.
    • Phần đầu nhọn, mũi (của vật): Phần nhô ra phía trước của một vật thể, như máy bay, tàu thuyền, hoặc công cụ.
    • Bản năng, sự nhạy bén: Khả năng phát hiện hoặc cảm nhận một cách bản năng.
  2. Động từ:

    • Đánh hơi, ngửi: Dùng mũi để tìm kiếm hoặc phát hiện mùi.
    • Tiến lên từ từ, lấn vào: Di chuyển hoặc đẩy một cách thận trọng, thường về phía trước.
    • Xen vào, tọc mạch: Can thiệp hoặc tìm hiểu một cách không cần thiết vào việc của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She has a small nose. ( ấy một chiếc mũi nhỏ.)
    • That dog has a very good nose. (Con chó đó khứu giác rất tốt.)
    • The plane's nose pointed towards the runway. (Mũi máy bay chĩa về phía đường băng.)
  • Động từ:

    • The dog nosed the ground looking for the scent. (Con chó đánh hơi trên mặt đất để tìm mùi.)
    • He carefully nosed the car into the narrow parking space. (Anh ấy cẩn thận lấn chiếc xe vào chỗ đỗ hẹp.)
    • She's always nosing into her neighbors' business. ( ta luôn tọc mạch vào chuyện của hàng xóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a nose for something": bản năng hoặc khả năng đặc biệt để phát hiện điều đó.

    • A good reporter has a nose for news. (Một phóng viên giỏi khả năng đánh hơi tin tức.)
  • "to be right under someone's nose": ở ngay trước mặt ai đó, rất rõ ràng nhưng họ không nhận thấy.

    • The keys were right under your nose the whole time! (Chìa khóangay trước mũi bạn suốt từ nãy đến giờ!)
  • "to turn up one's nose at something": tỏ ra khinh thường, coi thường thứ đó.

    • He turned up his nose at the cheap wine. (Anh ta tỏ ra khinh thường loại rượu rẻ tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Nosy (adj): tò mò, thích xen vào chuyện người khác.

    • Don't be so nosy! (Đừng tò mò thế!)
  • Nosedive (n): sự lao xuống thẳng đứng (của máy bay); sự sụt giảm mạnh.

    • The stock market took a nosedive. (Thị trường chứng khoán lao dốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mũi): snout (mõm - động vật), proboscis (vòi - động vật).
  • Động từ (ngửi): sniff, scent.
  • Động từ (xen vào): pry, interfere.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nose about/around: lục lọi, tọc mạch tìm kiếm thông tin.

    • I saw him nosing around in the office after hours. (Tôi thấy anh ta lục lọi trong văn phòng sau giờ làm.)
  • Nose out: (1) đánh hơi tìm ra, (2) giành chiến thắng sít sao.

    • The detective nosed out the truth. (Vị thám tử đã đánh hơi ra sự thật.)
    • Our team nosed out the competition by one point. (Đội của chúng tôi thắng đối thủ sít sao với cách biệt một điểm.)
Thành ngữ liên quan
  • To pay through the nose: phải trả một cái giá cắt cổ.

    • We paid through the nose for those concert tickets. (Chúng tôi đã phải trả một cái giá cắt cổ cho những xem hòa nhạc đó.)
  • To keep one's nose to the grindstone: làm việc chăm chỉ, miệt mài không ngừng nghỉ.

    • If you want to pass the exam, you'll have to keep your nose to the grindstone. (Nếu muốn thi đỗ, bạn sẽ phải làm việc miệt mài.)
  • To lead someone by the nose: điều khiển, dắt mũi ai đó.

    • He lets his assistant lead him by the nose. (Anh ta để trợ lý dắt mũi mình.)
  • To cut off one's nose to spite one's face: tức giận tự làm hại bản thân mình.

    • Refusing the promotion out of pride is like cutting off your nose to spite your face. (Từ chối sự thăng chức lòng tự trọng thì chẳng khác nào tự làm hại chính mình.)
nose

A child points to her nose in the mirror.

danh từ
  1. mũi (người); mõm (súc vật)
    • aquiline nose
      mũi khoằm
    • flat nose
      mũi tẹt
    • turned up nose
      mũi hếch
    • the bridge of the nose
      sống mũi
    • to blead at the nose
      chảy máu mũi, đổ máu cam
  2. khứu giác; sự đánh hơi
    • to have a good nose
      thính mũi
  3. mùi, hương vị
  4. đầu mũi (của một vật )

Idioms

  • to bit (snap) someone's nose off
    trả lời một cách sỗ sàng
  • to cut off one's nose to spite one's face
    trong cơn bực tức với mình lại tự mình làm hại thân mình
  • to follow one's nose
    đi thẳng về phía trước
  • to keep someone's nose to the grindstone
    (xem) grindstone
  • to lead someone by the nose
    (xem) lead
  • to look down one's nose at
    (xem) look
  • nose of wax
    người dễ uốn nắn; người bảo sao nghe vậy
  • parson's nose; pope's nose
    phao câu (...)
  • as plain as the nose on one's nose into other people's affairs
    chõ mũi vào việc của người khác
  • to pay through the nose
    phải trả một giá cắt cổ
  • to put someone's nose out of joint
    choán chỗ ai, hất cẳng ai
  • to speak through one's nose
    nói giọng mũi
  • to tell (count) noses
    kiểm diện, đếm số người có mặt
  • to turn up one's nose at
    hếch mũi nhại (ai)
  • right under one's nose
    ngaytrước mắt, ngaytrước mũi mình
động từ
  1. ngửi, đánh hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to nose out
      đánh hơi thấy, khám phá ra
  2. dính vào, chõ vào, xen vào
    • to nose into other people's business
      chõ vào việc của người khác
    • to nose about
      lục lọi, sục sạo, thọc mạch
  3. mũi vào, lấy mũi di di (cái )
  4. (nose down) đâm bổ xuống (máy bay)

Idioms

  • to nose one's way
    lấn đường