nosy
/'nouzi/ Cách viết khác : (nosey) /nosey/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hay tò mò, thọc mạch: Chỉ tính cách thích tìm hiểu, dò xét những việc riêng tư của người khác một cách không phù hợp và thường gây khó chịu.
- Hay can thiệp, lăng xăng: Chỉ hành vi can thiệp vào chuyện riêng của người khác khi không được mời.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Our nosy neighbor always watches who comes to our house. (Người hàng xóm tò mò của chúng tôi luôn dòm ngó xem ai đến nhà chúng tôi.)
- Don't be so nosy! This is a private conversation. (Đừng có thọc mạch thế! Đây là cuộc trò chuyện riêng tư.)
- She asked a lot of nosy questions about my salary. (Cô ấy đã hỏi rất nhiều câu hỏi tọc mạch về lương của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nosy Parker" (danh từ, thân mật/không trang trọng): Một người hay tò mò, thọc mạch vào việc của người khác.
- Tell that Nosy Parker to mind her own business. (Hãy bảo bà lăng xăng đó lo việc của mình đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Nosey: Cách viết thay thế phổ biến của "nosy".
- Nosiness (danh từ): Sự tò mò, tính hay thọc mạch.
- Her nosiness often gets her into trouble. (Tính tọc mạch của cô ấy thường khiến cô gặp rắc rối.)
Từ đồng nghĩa
- Prying: Tò mò, dò xét.
- Snoopy: (Thân mật) Tò mò, thích dò la.
- Inquisitive: Tò mò, hay hỏi (có thể mang nghĩa trung tính hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
- Meddlesome: Hay can thiệp, xen vào chuyện người khác.
Từ trái nghĩa
- Discreet: Kín đáo, thận trọng.
- Uninquisitive: Không tò mò.
- Respectful: Tôn trọng (quyền riêng tư).
tính từ
- có mũi to
- thành mũi (đối với mùi thối)
- có mùi hôi thối
- ngát, thơm (trà)
- (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác
Idioms
- Nosy Parkerngười hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng