notamment

phó từ
  1. nhất là, đặc biệt
    • Tout le monde le regrette, notamment ses amis
      mọi người đều thương tiếc anh ta, nhất là các bạn anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

notamment
Tout le monde le regrette, notamment ses amis.