nourrice

Học thuật
Thân thiện
nourrice

Une nourrice promène un enfant dans un parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • nuôi, vú sữa: Người phụ nữ được thuê để cho con của người khác sữa mẹ hoặc chăm sóc.
    • (Kỹ thuật) Thùng phụ, thùng dự trữ, thùng dầu phụ (trên ô ): Bộ phận chứa chất lỏng dự phòng, thườngnhiên liệu hoặc dầu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa người):

    • Au XIXe siècle, beaucoup de femmes de la campagne devenaient nourrices. (Vào thế kỷ 19, nhiều phụ nữ nông thôn trở thành nuôi.)
    • La nourrice prend soin du bébé comme s'il était le sien. (Người nuôi chăm sóc đứa bé như thể là con mình.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa kỹ thuật):

    • La voiture est équipée d'une nourrice à carburant pour les longs trajets. (Chiếc xe được trang bị một thùng nhiên liệu phụ cho những chuyến đi dài.)
    • Vérifiez le niveau d'huile dans la nourrice. (Hãy kiểm tra mức dầu trong thùng dầu phụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en nourrice: Đang tuổi còn , đang được nuôi chăm sóc.

    • Le bébé est encore en nourrice. (Đứa bé vẫn còn đang tuổi được nuôi chăm.)
  • Mettre un enfant en nourrice: Gửi con cho nuôi (chăm sóc).

    • Autrefois, on mettait souvent les enfants en nourrice à la campagne. (Ngày xưa, người ta thường gửi con cho nuôinông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nourricier (adj): (thuộc về) nuôi dưỡng, bổ dưỡng.

    • Un aliment nourricier. (Một thực phẩm bổ dưỡng.)
  • Nourrisson (nm): Đứa trẻ còn , hài nhi.

    • Un service pour nourrissons. (Một khu dịch vụ dành cho trẻ sơ sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Berceuse (nf): Người trông trẻ, vú em (nhấn mạnh việc ru ngủ, chăm sóc).
  • Garde d'enfants (nf): Người trông trẻ (nghĩa rộng hiện đại hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être la nourrice de...: (Nghĩa bóng) Là nơi cung cấp, nuôi dưỡng cho cáiđó.
    • Cette région est la nourrice de l'industrie nationale. (Vùng nàynơi cung cấp nhân lực/của cải cho nền công nghiệp quốc gia.)
nourrice

Une nourrice promène un enfant dans un parc.

danh từ giống cái
  1. nuôi, vú sữa
  2. (kỹ thuật) thùng phụ, thùng dự trữ, thùng dầu phụ (trên ô )
    • en nourrice
      đang tuổi còn
    • mettre un enfant en nourrice
      gửi con cho nuôi

Từ gần giống

Từ chứa "nourrice"