nourrice

danh từ giống cái
  1. nuôi, vú sữa
  2. (kỹ thuật) thùng phụ, thùng dự trữ, thùng dầu phụ (trên ô )
    • en nourrice
      đang tuổi còn
    • mettre un enfant en nourrice
      gửi con cho nuôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nourrice"

Từ có nhắc đến "nourrice"

nourrice
Une nourrice promène un enfant dans un parc.