nánh

Học thuật
Thân thiện
nánh

Thuyền nánh sang một bên khi có sóng lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghiêng về một bên, mất thăng bằng (thường dùng cho thuyền, ): Trạng thái không cân bằng, nguy cơ bị lật.
    • Tránh, : Hành động dịch chuyển sang một bên để không va chạm hoặc để nhường đường.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "nghiêng về một bên":

    • Con thuyền nánh hẳn sang mạn phải sóng lớn.
    • Chiếc chở hàng nặng nên cứ nánh mãi, rất nguy hiểm.
  • Nghĩa "tránh, ":

    • Anh ấy nánh người sang một bên để xe đi qua.
    • Mọi người nánh ra hai bên đường cho đoàn rước kiệu đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nánh nạn": tránh tai họa, khó khăn.
    • Trong thời loạn lạc, dân chúng phải tìm cách nánh nạn.
  • "nánh mặt": quay mặt đi chỗ khác (thể hiện sự tránh , không muốn đối diện).
    • Nghe lời trách mắng, chỉ biết nánh mặt làm ngơ.
Biến thể từ gần giống
  • Tránh: Động từ. Có nghĩa tương tự với nghĩa thứ hai của "nánh", chỉ sự né tránh.
  • Nghiêng: Động từ. Có nghĩa tương tự với nghĩa thứ nhất của "nánh", chỉ sự chếch về một phía.
  • : Động từ. Tránh một vật đang di chuyển về phía mình một cách nhanh chóng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "nghiêng": Chếch, lệch, oằn.
  • Nghĩa "tránh": Lánh, lảng, đút.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nánh đi: Di chuyển để tránh sang một bên.
    • Thấy ô tô phóng tới, bác nông dân vội nánh đi.
  • Nánh ra: Dịch ra xa, nhường chỗ.
    • Cửa hẹp, mọi người phải nánh ra thì mới khiêng bàn qua được.
Thành ngữ liên quan
  • Thuyền to sóng cả: Thường đi kèm với hình ảnh con thuyền có thể bị "nánh" hoặc lật, ám chỉ những thử thách lớn.
  • Nánh như tránh : Tránh một cách quyết liệt, như tránh ma quỷ.
nánh

Thuyền nánh sang một bên khi có sóng lớn.

  1. đg. Nghiêng về một bên, không được cân: Thuyền nánh, lật đến nơi rồi.
  2. đg. X. Tránh: Nánh nạn.