nanh

  1. dt. 1. Răng nhọn, sắc mọcgiữa răng cửa răng hàm: nanh cọp. 2. Nốt nhỏ trắng, cứng, mọclợi trẻ sơ sinh, lợn con, gây đau làm khó ăn: Trẻ mọc nanh bẻ nanh cho lợn. 3. Mầm trong hạt vừa nhú ra khỏi vỏ: hạt giống nứt nanh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nanh
Một con hổ đang nhe nanh trong rừng.