ninh

Học thuật
Thân thiện
ninh

Mẹ đang ninh một nồi xương để nấu canh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nấu thức ăn bằng cách đun với lửa nhỏ trong thời gian dài để cho thật mềm, nhừ: Đây phương pháp chế biến thực phẩm, thường các loại thịt, xương, bằng cách đun sôi nhẹ liên tục trong nồi kín để chất dinh dưỡng tiết ra nước dùng thực phẩm trở nên rất mềm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • tôi thường ninh xương lợn để lấy nước dùng ngọt.
    • Muốn nồi phở ngon, phải ninh nước xương thật kỹ.
    • Món chân giò ninh măng đặc sản của miền Bắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ninh nhừ": nhấn mạnh trạng thái thức ăn đã được nấu cho đến khi rất mềm.
    • Thịt phải được ninh nhừ thì người già mới ăn được.
  • "hầm ninh": thường dùng kết hợp để chỉ chung phương pháp nấu lâu trên lửa nhỏ (từ "hầm" cũng có nghĩa tương tự).
    • Các món hầm ninh thường rất bổ dưỡng thích hợp cho mùa đông.
Biến thể từ gần giống
  • Hầm (động từ): Nấu chín mềm thức ăn (thường thịt) với ít nước trong nồi kín. Nghĩa gần giống với "ninh", nhưng "hầm" có thể dùng với lửa to hơn thời gian ngắn hơn một chút so với "ninh".
    • Hầm sườn với nước dừa.
  • Kho (động từ): Nấu thức ăn chín mềm thấm gia vị với lượng nước vừa phải hoặc ít.
    • Kho với nước mắm.
  • Nấu (động từ): Từ chung chỉ việc làm chín thức ăn bằng nhiệt. "Ninh" một cách thức "nấu" cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Minh (động từ, từ cổ hoặc phương ngữ): Có nghĩa tương tự "ninh", chỉ cách nấu cho nhừ.
  • Mụn (động từ, ít dùng): Làm cho mềm nhũn ra.
Thành ngữ liên quan
  • "Ninh tửu, sính ca" (Thành ngữ Hán Việt): Chỉ thú vui rượu chè, ca hát, hưởng lạc. Ở đây, "ninh" không mang nghĩa nấu nướng một từ trong cụm từ cố định.
    • Cuộc sống ninh tửu sính ca chẳng mang lại lợi ích .
ninh

Mẹ đang ninh một nồi xương để nấu canh.

  1. đg. Nấu bằng cách đun nhỏ lửa để cho món ăn thật nhừ: Ninh chân giò.