nánh

  1. s'incline
    • Thuyền nánh , lật đến nơi rồi
      la barque s'incline et menace de chavirer
  2. như
    • Nánh ra nhường lối cho người khác
      s' écarter pour livrer passage à un autre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nánh
Thuyền nánh sang một bên khi có sóng lớn.