não

Học thuật
Thân thiện
não

Một bác sĩ đang chỉ vào hình ảnh bộ não trên màn hình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận quan trọng nhất của hệ thần kinh trung ương, nằm trong hộp sọ, điều khiển mọi hoạt động của cơ thể: "Não" cơ quan chứa các tế bào thần kinh, nơi diễn ra các quá trình tư duy, ghi nhớ, cảm xúc điều khiển các chức năng sống.
    • (Trong y học) Chất xám chất trắng tạo thành cơ quan này: Dùng để chỉ cấu trúc vật của não.
  2. Tính từ:

    • Buồn rầu, đau xót, ưu phiền: "Não" diễn tả trạng thái tinh thần nặng nề, buồn , thường do ngoại cảnh tác động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chấn thương sọ não có thể rất nguy hiểm.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc chức năng của não bộ.
    • Bệnh nhân bị chảy máu não cần được cấp cứu ngay lập tức.
  • Tính từ:

    • Câu chuyện ấy nghe thật não lòng.
    • Cảnh chia ly khiến lòng người não nề.
    • "Não người" trước cảnh đời cơ cực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "não lòng": làm cho lòng dạ buồn , đau xót.

    • Tin dữ khiến ai nấy đều não lòng.
  • "não nề": (tâm trạng) rất buồn , ảm đạm, nặng nề.

    • Sau thất bại, không khí trong phòng thật não nề.
Biến thể từ liên quan
  • Não bộ (dt): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến cấu trúc chức năng phức tạp của não.
  • Não trạng (dt): trạng thái, tình hình tư tưởng, tinh thần.
  • Óc (dt): từ thông dụng hơn, thường dùng thay cho "não" trong nhiều ngữ cảnh đời thường ( dụ: đau đầu, nhức óc).
  • Đầu óc (dt): thường chỉ khả năng suy nghĩ, tư duy ( dụ: đầu óc minh mẫn).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Óc, đầu óc, khối óc, chất xám.
  • Tính từ: Buồn, sầu, ưu phiền, đau lòng, xót xa.
Các cụm từ liên quan
  • Chấn thương sọ não: tổn thươnghộp sọ não.
  • Tai biến mạch máu não: bệnh xảy ra khi mạch máu nuôi não bị tắc hoặc vỡ.
  • Teo não: tình trạng các tế bào não bị mất đi hoặc suy giảm kích thước.
  • Lão hóa não: quá trình suy giảm chức năng não do tuổi tác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Não cân" (từ cổ): chỉ tình trạng buồn phiền, lo lắng đến mụ mị đầu óc.
  • "Não người cữ gió tuần mưa": (thơ Nguyễn Du) diễn tả nỗi buồn, sự xót xa khi thấy người mình thương phải chịu cảnh khổ cực, dãi dầu mưa gió.
não

Một bác sĩ đang chỉ vào hình ảnh bộ não trên màn hình.

  1. 1 dt Bộ óc người: Chảy máu não; Nhũn não.
  2. 2 tt Buồn rầu, đau xót: Não người cữ gió tuần mưa, một ngày nặng gánh tương tư một ngày (K); Bỗng không mua não, chác sầu nghĩ nao (K).