não

  1. 1 dt Bộ óc người: Chảy máu não; Nhũn não.
  2. 2 tt Buồn rầu, đau xót: Não người cữ gió tuần mưa, một ngày nặng gánh tương tư một ngày (K); Bỗng không mua não, chác sầu nghĩ nao (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

não
Một bác sĩ đang chỉ vào hình ảnh bộ não trên màn hình.