não
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bộ phận quan trọng nhất của hệ thần kinh trung ương, nằm trong hộp sọ, điều khiển mọi hoạt động của cơ thể: "Não" là cơ quan chứa các tế bào thần kinh, nơi diễn ra các quá trình tư duy, ghi nhớ, cảm xúc và điều khiển các chức năng sống.
- (Trong y học) Chất xám và chất trắng tạo thành cơ quan này: Dùng để chỉ cấu trúc vật lý của não.
Tính từ:
- Buồn rầu, đau xót, ưu phiền: "Não" diễn tả trạng thái tinh thần nặng nề, buồn bã, thường do ngoại cảnh tác động.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chấn thương sọ não có thể rất nguy hiểm.
- Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc và chức năng của não bộ.
- Bệnh nhân bị chảy máu não cần được cấp cứu ngay lập tức.
Tính từ:
- Câu chuyện ấy nghe thật não lòng.
- Cảnh chia ly khiến lòng người não nề.
- "Não người" trước cảnh đời cơ cực.
Các cách sử dụng nâng cao
"não lòng": làm cho lòng dạ buồn bã, đau xót.
- Tin dữ khiến ai nấy đều não lòng.
"não nề": (tâm trạng) rất buồn bã, ảm đạm, nặng nề.
- Sau thất bại, không khí trong phòng thật não nề.
Biến thể và từ liên quan
- Não bộ (dt): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến cấu trúc và chức năng phức tạp của não.
- Não trạng (dt): trạng thái, tình hình tư tưởng, tinh thần.
- Óc (dt): từ thông dụng hơn, thường dùng thay cho "não" trong nhiều ngữ cảnh đời thường (ví dụ: đau đầu, nhức óc).
- Đầu óc (dt): thường chỉ khả năng suy nghĩ, tư duy (ví dụ: đầu óc minh mẫn).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Óc, đầu óc, khối óc, chất xám.
- Tính từ: Buồn, sầu, ưu phiền, đau lòng, xót xa.
Các cụm từ liên quan
- Chấn thương sọ não: tổn thương ở hộp sọ và não.
- Tai biến mạch máu não: bệnh lý xảy ra khi mạch máu nuôi não bị tắc hoặc vỡ.
- Teo não: tình trạng các tế bào não bị mất đi hoặc suy giảm kích thước.
- Lão hóa não: quá trình suy giảm chức năng não do tuổi tác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Não cân" (từ cổ): chỉ tình trạng buồn phiền, lo lắng đến mụ mị đầu óc.
- "Não người cữ gió tuần mưa": (thơ Nguyễn Du) diễn tả nỗi buồn, sự xót xa khi thấy người mình thương phải chịu cảnh khổ cực, dãi dầu mưa gió.
- 1 dt Bộ óc người: Chảy máu não; Nhũn não.
- 2 tt Buồn rầu, đau xót: Não người cữ gió tuần mưa, một ngày nặng gánh tương tư một ngày (K); Bỗng không mua não, chác sầu nghĩ nao (K).