hết

  1. tt, trgt 1. Không còn : Hết tiền rồi; Hết mưa; Rẽ cho thưa hết một lời đã nao (K) 2. Xong hẳn: Đã làm hết việc 3. Tất cả: Đưa bao nhiêu tiền cũng tiêu hết 4. Trọn vẹn: Làm hết phận sự 5. Cuối cùng: Sau hết ai cũng đồng ý.
  2. trt Từ đặtcuối câu để tỏ ý phủ định: Tôi không đi đâu ; Không còn nói hết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hết
Hết mưa, trời lại sáng.