năm

  1. 1 dt Khoảng thời gian Quả đất quay một vòng quanh Mặt trời, bằng 365 ngày 5 giờ, 48 phút, 40 giây: Một năm mấy tháng xuân, một ngày mấy giờ dần sớm mai (cd). 2. Khoảng thời gian thường mười hai tháng: Một năm làm nhà, ba năm hết gạo (tng).
  2. 2 st Bốn cộng một: Năm con năm bát, nhà nát cột xiêu (tng); Năm quan mua người, mười quan mua nết (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

năm
Một năm có mười hai tháng.