nơi

  1. d. 1. Phần không gian được xác định rõ ràng : Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến ; Đi đến nơi, về đến chốn (tng). 2. Nh. Chỗ, ngh. 6 : Trao phải lứa gieo cầu đáng nơi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nơi
Hai đứa trẻ đang chơi đuổi bắt ở một nơi rộng rãi trong công viên.