nấm

  1. 1 I. dt. 1. Thực vật bậc thấp không diệp lục, sống sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát: vào rừng hái nấm Nhà cửa mọc lên như nấm. 2. Bệnh ngoài da, thường làm cho các khe chân, bàn chân những bọng nước nhỏ, ăn dần loét da. II. dt. đất đắp thành hình tròn, nhỏ tựa như nấm: nấm mồ Vùi nông một nấm mặc dầu cỏ hoa (Truyện Kiều) đắp nấm trồng can.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nấm
Vào rừng hái nấm.