nấng

Học thuật
Thân thiện
nấng

Một chú chó con nằm nấng dưới ánh nắng ấm áp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái kích thích tình dục, ham muốn: "nấng" một từ lóng, cách nói thân mật hoặc suồng sã để chỉ trạng thái hưng phấn, nhu cầu về tình dục. Từ này đồng nghĩa cách dùng tương tự như từ "nứng".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta trông có vẻ hơi nấng. (Anh ta trông có vẻ hơi ham muốn.)
    • Đừng giả vờ không nấng. (Đừng giả vờ không hề nhu cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "nấng" chủ yếu được sử dụng trong khẩu ngữ, trong các tình huống giao tiếp thân mật, suồng sã hoặc tính chất bông đùa giữa những người thân thiết. Cần thận trọng về ngữ cảnh đối tượng giao tiếp khi sử dụng.
Biến thể từ liên quan
  • Nứng (tính từ): Từ đồng nghĩa phổ biến mức độ sử dụng tương đương với "nấng".
  • Hưng phấn (tính từ): Từ trang trọng hơn, chỉ trạng thái phấn khích nói chung, có thể dùng trong cả ngữ cảnh tình dục không tình dục.
Từ đồng nghĩa
  • Nứng: ham muốn tình dục.
  • Phê (lóng): Trạng thái khoái cảm, hưng phấn mạnh (có thể do tình dục hoặc chất kích thích).
  • Hứng (lóng): hứng thú, cảm giác muốn (có thể dùng trong các ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ tình dục).
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ trang trọng: "Nấng" từ lóng, tính chất suồng sã, thân mật. Tuyệt đối không sử dụng trong văn viết trang trọng, văn bản hành chính hoặc giao tiếp với người mới quen, người lớn tuổi, trong các tình huống cần sự tôn trọng.
  • Sắc thái: Từ mang sắc thái bông đùa, trực diện. Việc sử dụng cần dựa trên mối quan hệ rất thân thiết sự đồng thuận về ngôn ngữ giữa các bên.
  • Từ đồng nghĩa "nứng": Từ "nứng" tần suất sử dụng phổ biến hơn "nấng" cũng chung đặc điểm về mức độ trang trọng phạm vi sử dụng.
nấng

Một chú chó con nằm nấng dưới ánh nắng ấm áp.

  1. t. Nh. Nứng.