giá

Học thuật
Thân thiện
giá

Một người đàn ông đang đặt một cuốn sách lên giá sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giá trị của hàng hóa, dịch vụ (thường được biểu thị bằng tiền): Số tiền phải trả để mua một thứ đó.
    • Đồ dùng, vật dụng dùng để treo, đỡ, gác hoặc trưng bày các vật khác: Thường cấu trúc khung, kệ.
    • Trạng thái lạnh buốt, cóng: Thời tiết rất lạnh.
    • Mầm của hạt đậu xanh, được dùng làm thực phẩm: Một loại rau mầm phổ biến.
    • Một loại cây độc: Cây thân gỗ nhỏ, mọcvùng đầm nước mặn, nhựa mủ trắng độc.
    • Xe dành cho vua đi: (Từ cổ, ít dùng) Phương tiện di chuyển của vua chúa ngày xưa.
  2. Tính từ:

    • Rất lạnh, lạnh buốt: Miêu tả nhiệt độ thấp một cách khắc nghiệt.
  3. Liên từ:

    • Từ dùng để nêu lên một điều kiện giả định; nếu như: Dùng để giả sử một tình huống không thật hoặc có thể xảy ra.
  4. Động từ:

    • Giơ cao rồi đánh mạnh xuống: (Từ cổ, ít dùng) Một kiểu đánh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Giá trị):

    • Giá xăng dầu đang tăng cao.
    • Cửa hàng niêm yết giá rõ ràng cho từng món hàng.
  • Danh từ (Đồ dùng để treo/đỡ):

    • Anh ấy mua một giá sách bằng gỗ.
    • Chiếc áo khoác được treo trên giá.
  • Danh từ/Tính từ (Trạng thái lạnh):

    • Trời đổ giá. (danh từ)
    • Thời tiết giá lạnh. (tính từ)
  • Danh từ (Mầm đậu):

    • Bánh xèo thường ăn kèm với giá.
  • Liên từ (Giả định):

    • Giá tôi biết trước thì đã không làm thế.
    • Giá hôm nay trời nắng, chúng ta đã đi picnic rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bằng mọi giá": Bằng bất cứ giá nào, phải trả bất kỳ chi phí hay hy sinh .

    • Chúng tôi phải bảo vệ môi trường bằng mọi giá.
  • "giá như" / "giá ": Cụm từ nhấn mạnh ý giả định, thể hiện sự tiếc nuối hoặc ước muốn về một điều không thật.

    • Giá như tôi thêm thời gian.
    • Giá anh ấy đến sớm hơn một chút.
Biến thể từ gần giống
  • Giá cả (danh từ): Chỉ chung về mức giá, thường dùng trong kinh tế, thương mại.

    • Tình hình giá cả thị trường hiện nay khá ổn định.
  • Giá thành (danh từ): Toàn bộ chi phí để sản xuất ra một sản phẩm.

    • Giá thành sản phẩm này còn cao.
  • Giá trị (danh từ): Ý nghĩa, tầm quan trọng hoặc số tiền ước tính của một vật.

    • Hiện vật này giá trị lịch sử lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "giá trị": phí, chi phí, tiền.
  • Với nghĩa "đồ dùng để treo": kệ, giá đỡ, móc.
  • Với nghĩa "lạnh buốt": rét, lạnh cóng, buốt.
  • Với nghĩa liên từ "nếu": nếu, phỏng, ví thử.
Thành ngữ liên quan
  • "giá áo túi cơm": Thành ngữ chỉ những thứ bề ngoài hào nhoáng nhưng bên trong trống rỗng, vô giá trị.

    • Đừng chạy theo vẻ giá áo túi cơm bên ngoài.
  • "một cái giá bằng ba cái đánh": (Tục ngữ) Ý nói sự đe dọa, uy hiếp đôi khi tác dụng hơn cả hành động thực tế.

giá

Một người đàn ông đang đặt một cuốn sách lên giá sách.

  1. 1 dt. 1. Giá trị hàng hoá (thường bằng tiền): Giá chợ đen giá cả giá thành. 2. Những phải bỏ ra cho một việc làm: hoàn thành bằng mọi giá.
  2. 2 dt. Đồ dùng để treo hay gác vật : giá sách giá gương giá áo túi cơm (tng.) thánh giá.
  3. 3 I. dt. Trạng thái lạnh buốt, cóng: Giá thế này thì rửa mặt sao được. II. tt. Lạnh buốt: Trời giá quá.
  4. 4 dt. Mầm đậu xanh, dùng để ăn.
  5. 5 dt. Cây độc mọcbờ đầm vùng nước mặn ít có nước triều tràn đến, thân gỗ nhỏ nhựa mủ trắng hình trái xoan nhọn mũi, quả nang mang ba hạt hình cầu, nhựa mủ rất độc.
  6. 6 lt. Từ nêu điều kiện giả thiết; nếu như; giá như; giá : Giá trời không mưa thì giờ ta đã đến nơi rồi.
  7. 7 Giơ cao dứ dứ rồi đánh: Một cái giá bằng ba cái đánh (tng.).
  8. 8 Xe để vua đi: hộ giá.