nẩy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bật lên, nảy lên: Chỉ hành động của một vật sau khi rơi xuống bề mặt cứng thì bật trở lên ngay lập tức.
- Giật mình, giật nảy người: Chỉ phản ứng nhanh, đột ngột của cơ thể trước một kích thích bất ngờ như tiếng động lớn hoặc sự va chạm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (bật lên):
- Quả bóng rơi xuống sàn xi măng rồi nẩy lên.
- Hạt đậu nẩy mầm sau vài ngày ngâm nước.
- Động từ (giật mình):
- Tiếng sét đánh khiến tôi nẩy người.
- Anh ấy nẩy mình tỉnh giấc vì chuông điện thoại reo.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nẩy lửa": (nghĩa bóng) chỉ ý tưởng, suy nghĩ xuất hiện một cách bất ngờ và nhanh chóng.
- Ý tưởng cho bài viết nẩy ra trong đầu anh ấy ngay lập tức.
- "nẩy số": (trong lô đề, cờ bạc) chỉ việc con số xuất hiện hoặc được chọn.
- Hôm nay đề nẩy con 45.
Biến thể và từ gần giống
- Nảy (đg.): Cách viết và dùng phổ biến hơn của "nẩy", cùng nghĩa.
- Bật (đg.): Có nghĩa tương tự "nẩy lên" nhưng nhấn mạnh hơn vào lực đẩy từ bên dưới.
- Nảy mầm (cụm động từ): Chỉ hạt giống bắt đầu nhú mầm.
- Nảy sinh (cụm động từ): (nghĩa bóng) xuất hiện, phát sinh (vấn đề, ý nghĩ).
Từ đồng nghĩa
- Bật: bật lên, bật dậy.
- Tưng: (thông tục) nảy lên.
- Giật mình: giật nảy mình, hốt hoảng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ có giới đi kèm theo cấu trúc phrasal verb. Các cụm từ thường là kết hợp với danh từ.)
Thành ngữ liên quan
- Nẩy như cua: (thành ngữ, so sánh) miêu tả động tác bật lên liên tục và nhanh.
- Nước mắt nẩy trên mi: (văn chương) miêu tả nước mắt ứa ra, sắp rơi.
- đg. Bật lên: Quả bóng nẩy; Giật nẩy.