nấy

Học thuật
Thân thiện
nấy

Việc ai nấy làm.

Định nghĩa
  1. Đại từ:
    • Người ấy, cái ấy: "nấy" một đại từ chỉ định, dùng để chỉ một người hoặc một vật cụ thể đã được nhắc đến trước đó, tương ứng với một từ chỉ định hoặc đại từ nghi vấn đi trước. thường được dùng trong các cấu trúc tính chất đối ứng hoặc liệt kê.
dụ sử dụng
  • Đại từ:
    • Việc ai nấy làm. (Mỗi người làm việc của người đó / Công việc của ai thì người ấy phải làm.)
    • Bạ ăn nấy. (Gặp thứ thì ăn thứ ấy / ăn nấy.)
    • Người nào việc người nấy. (Người nào thì công việc của người ấy / Mỗi người đều công việc riêng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nấy" trong cấu trúc đối ứng: Thường đi sau các từ nghi vấn như "ai", "", "nào", "đâu" để tạo thành cặp, biểu thị sự tương ứng một-một giữa các thành phần.

    • Ai làm nấy chịu. (Người nào làm thì người ấy phải chịu trách nhiệm.)
    • Của ai trả nấy. (Vật của ai thì trả lại cho người ấy.)
  • "nấy" biểu thị sự liệt kê hoặc bao quát: Dùng để chỉ tất cả những đối tượng thuộc một nhóm đã được xác định.

    • Cha nào con nấy. (Cha thế nào thì con thế ấy / Con cái thường giống cha mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ấy: Cũng một đại từ chỉ định, có nghĩa gần giống "nấy" nhưng thường đứng độc lập hơn ( dụ: , ). "Nấy" thường xuất hiện trong các kết cấu cố định tính đối ứng mạnh hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Đó: Chỉ định cái đã nói đến, thường dùng cho vật hoặc sự việc.
  • Ấy: Chỉ định người hoặc vậtxa người nói hoặc đã được nhắc đến.
Thành ngữ liên quan
  • Việc ai nấy lo: Mỗi người tự lo liệu công việc của mình.
  • Của ai nấy giữ: Vật của ai thì người ấy phải giữ.
  • Đâu vào đấy / Nào ra nấy: Mọi thứ đều trật tự, ngăn nắp, rõ ràng (thể hiện tinh thần tương tự cấu trúc với "nấy").
nấy

Việc ai nấy làm.

  1. t. Người ấy, cái ấy: Việc ai nấy làm; Bạ ăn nấy.