nậm

Học thuật
Thân thiện
nậm

Người bán hàng rót rượu từ cái nậm sứ vào một chiếc ly nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại bình nhỏ, thường làm bằng sứ hoặc sành, dùng chủ yếu để đựng rượu: "nậm" chỉ một vật đựng miệng nhỏ, thân phình, thường quai xách nắp đậy, được chế tạo để chứa rót các loại chất lỏng như rượu, nước mắm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông lão mang ra một nậm rượu nếp cái hoa vàng.
    • Trên bàn thờ đặt một nậm sứ đựng nước lã.
    • Chiếc nậm sành này đã từ thời ông cố tôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nậm rượu": cụm từ phổ biến nhất, chỉ cái bình chuyên dùng để đựng rượu.
    • Anh ấy trân trọng cất nậm rượu quý vào tủ.
  • Dùng để chỉ đơn vị đựng: Đôi khi "nậm" được dùng để chỉ lượng chất lỏng chứa trong bình.
    • Hôm nay ta uống hết một nậm rượu này.
Biến thể từ gần giống
  • Bình: Từ chung chỉ vật đựng miệng, thường to hơn "nậm".
  • Chai: Vật đựng thường làm bằng thủy tinh hoặc nhựa, hình dáng thon dài.
  • Lọ: Vật đựng nhỏ, thường miệng hẹp, dùng đựng mỹ phẩm, thuốc...
Từ đồng nghĩa
  • Bình rượu: bình dùng để đựng rượu.
  • rượu: (vật đựng thân tròn, miệng rộng) dùng đựng rượu, thường to hơn nậm.
Thành ngữ liên quan
  • "Nậm rỗng kêu to": (Thành ngữ tương đương "Thùng rỗng kêu to") ám chỉ người ít hiểu biết nhưng hay nói nhiều, khoác lác.
    • Đừng nghe lão ta, nậm rỗng kêu to đấy .
nậm

Người bán hàng rót rượu từ cái nậm sứ vào một chiếc ly nhỏ.

  1. d. Thứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu.