nắm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại: Hành động khép bàn tay lại thành nắm đấm.
- Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào lòng bàn tay rồi bóp chặt: Hành động làm cho vật rời (như cơm, đất) kết dính thành một khối nhỏ.
- Giữ chặt trong bàn tay: Hành động dùng tay cầm, giữ một vật.
- Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng: Chiếm hữu, kiểm soát hoặc hiểu biết thấu đáo một thứ gì đó trừu tượng.
Danh từ:
- Bàn tay khép lại thành một khối: Hình dạng của bàn tay khi nắm chặt.
- Khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm: Vật thể nhỏ, chắc được tạo ra từ động tác nắm.
- Lượng vật rời có thể nắm được trong lòng bàn tay: Đơn vị ước lượng một lượng nhỏ vật rời (như gạo, muối) vừa một lòng bàn tay.
- Lượng nhỏ bé, không đáng kể: Dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi, nhỏ bé.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cậu bé nắm chặt tay lại, chuẩn bị đấm. (Hành động co ngón tay thành nắm đấm.)
- Mẹ nắm cơm thành từng nắm nhỏ cho con mang theo. (Hành động nén cơm thành khối.)
- Cô giáo nắm tay học sinh dẫn qua đường. (Hành động giữ chặt tay trong bàn tay.)
- Chúng ta phải nắm vững kiến thức cơ bản. (Hành động làm cho mình hiểu biết thấu đáo.)
- Danh từ:
- Anh ta giơ nắm đấm lên đe dọa. (Chỉ bàn tay khép thành nắm đấm.)
- Bé ăn một nắm cơm nhỏ. (Chỉ khối cơm được nén chặt.)
- Bà bốc một nắm gạo đem vo. (Chỉ lượng gạo vừa một lòng bàn tay.)
- Người bệnh chỉ còn da bọc nắm xương. (Chỉ lượng xương rất ít, gầy gò.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nắm đằng chuôi": Nắm được phần thuận lợi, phần chắc chắn; có ưu thế kiểm soát trong một tình huống.
- Trong vụ thương lượng này, họ đang nắm đằng chuôi.
- "Nắm thóp": Nắm được điểm yếu, khuyết điểm của ai đó để khống chế.
- Hắn tưởng có thể lừa được tôi, nhưng tôi đã nắm thóp hắn từ lâu.
Biến thể và từ gần giống
- Nắm nắm (từ láy, động từ): Hành động nắm nhẹ hoặc lặp đi lặp lại.
- Đứa trẻ nắm nắm vào tay mẹ.
- Nắm bắt (động từ): Tiếp thu, hiểu được (thường dùng cho thông tin, cơ hội).
- Anh ấy nắm bắt xu hướng thị trường rất nhanh.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa giữ chặt): Cầm, giữ, túm, chụp.
- Động từ (nghĩa chiếm hữu, hiểu): Nắm vững, làm chủ, am hiểu, thông thạo.
- Danh từ (lượng nhỏ): Vốc, nhúm, chút, ít.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nắm lấy: Hành động nhanh chóng giữ lấy (vật thể) hoặc tận dụng (cơ hội).
- Cô ấy đã nắm lấy cơ hội du học.
- Nắm giữ: Nắm và giữ trong tay, hoặc chiếm giữ, quản lý (quyền lực, tài sản).
- Ông ấy nắm giữ nhiều chức vụ quan trọng.
Thành ngữ liên quan
- "Nắm đấm sắt": Chỉ sức mạnh, quyền lực cứng rắn (thường là vũ lực).
- Họ dùng nắm đấm sắt để đàn áp tiếng nói đối lập.
- "Một nắm hai xương" / "Da bọc xương": Chỉ thân thể gầy gò, ốm yếu đến mức chỉ còn da và xương.
- Sau trận ốm, anh ta chỉ còn một nắm hai xương.
- I đg. 1 Co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối. Nắm tay lại mà đấm. 2 Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại. Nắm than bỏ lò. Mang cơm nắm đi ăn đường. 3 Giữ chặt trong bàn tay. Nắm lấy sợi dây. Nắm tay nhau cùng ca múa. 4 Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng. Nắm vững kiến thức. Nắm lấy thời cơ. Nắm chính quyền.
- II d. 1 Bàn tay lại thành một khối. Cho một nắm đấm. To bằng nắm tay. 2 Khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm. Ăn hết một nắm cơm. Bỏ thêm mấy nắm than quả bàng vào lò. 3 Lượng vật rời có thể nắm được trong lòng bàn tay. Bốc một nắm gạo. Vơ đũa cả nắm*. 4 Lượng nhỏ bé, không đáng kể. Người chỉ còn nắm xương, nắm da (rất gầy).