nối
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho hai hay nhiều phần, mảnh, đoạn riêng rẽ liền lại thành một thể thống nhất, liên tục: Hành động chắp, ghép, kết nối các vật thể hoặc yếu tố bị tách rời.
- Tiếp tục, kế thừa hoặc làm cho liền mạch một cái gì đó đã có trước: Hành động tiếp nối, duy trì tính liên tục của một sự việc, truyền thống, hoặc mối quan hệ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy khéo léo nối hai đầu sợi dây bị đứt. (Hành động làm liền vật thể)
- Chúng tôi phải nối lại cuộc gọi vì đường truyền bị ngắt. (Hành động kết nối lại)
- Thế hệ trẻ phải biết nối bước cha ông, giữ gìn truyền thống. (Hành động kế thừa, tiếp tục)
- Nhà văn nối thêm một chương vào cuốn tiểu thuyết. (Hành động thêm vào cho liền mạch)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nối giáo cho giặc": (thành ngữ) Có hành động hoặc lời nói vô tình hoặc cố ý tiếp tay, tạo điều kiện cho kẻ xấu, kẻ thù.
- Phát ngôn bừa bãi đó chẳng khác nào nối giáo cho giặc.
- "nối dòng": Tiếp nối dòng họ, gia tộc.
- Người con trai cả có trách nhiệm nối dòng tông đường.
- "nối mạng": Kết nối vào một hệ thống mạng (điện thoại, internet).
- Kỹ thuật viên đang giúp tôi nối mạng Internet.
Biến thể và từ liên quan
- Nối tiếp (động từ): Xảy ra hoặc được thực hiện liên tục, cái này sau cái kia.
- Các sự kiện nối tiếp nhau diễn ra.
- Nối liền (động từ): Làm cho liền lại, thường nhấn mạnh kết quả là một khối thống nhất.
- Cây cầu nối liền đôi bờ.
- Kết nối (động từ): Gắn kết, thiết lập mối liên hệ (thường trừu tượng hơn hoặc trong công nghệ).
- Chắp nối (động từ): Ghép những phần rời rạc lại (thường cho kết quả không hoàn toàn trơn tru).
- Bài văn có vẻ được chắp nối từ nhiều nguồn.
Từ đồng nghĩa
- Ghép: Lắp ráp các phần lại với nhau.
- Chắp: Nối những phần bị gãy, đứt.
- Tiếp: Nối thêm vào phần đuôi, làm cho dài ra hoặc tiếp tục.
- Kế thừa: Tiếp nhận và phát triển cái của thế hệ trước (nghĩa trừu tượng).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến, nhưng có các cụm động từ cố định) - Nối lại: Thực hiện việc kết nối một lần nữa sau khi đã bị gián đoạn. - Hai nước đã nối lại quan hệ ngoại giao. - Nối vào: Kết nối một nhánh, một phần vào một hệ thống chính. - Họ đang nối đường ống nhánh vào đường ống chính.
Thành ngữ liên quan
- Nối gót: Đi theo sau, tiếp bước (theo cả nghĩa đen và nghĩa bóng).
- Nhiều công ty khác đã nối gót thành công của họ.
- Nối vòng tay lớn: (Ẩn dụ) Biểu thị sự đoàn kết, kết nối cộng đồng rộng lớn.
- Lễ hội là dịp để mọi người nối vòng tay lớn.
- đgt. 1. Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau: nối sợi dây bị đứt nối đường dây điện thoại nối lại quan hệ ngoại giao. 2. Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục: viết nối một phần vào bài phóng sự nối bước cha ông.