nối

  1. đgt. 1. Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau: nối sợi dây bị đứt nối đường dây điện thoại nối lại quan hệ ngoại giao. 2. Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục: viết nối một phần vào bài phóng sự nối bước cha ông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nối
Cô ấy nối sợi dây bị đứt lại với nhau.