nụ

  1. 1 dt (thực) Búp hoa chưa nở: Cành nào cũng cònkhối nụ (NgTuân); hoa mừng hoa nụ mừng nụ (tng).
  2. 2 dt Người ở gái còn nhỏ (): Trong xã hội phong kiến người ta nuôi những em gái gọi là cái nụ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nụ"

nụ
Một nụ hồng nhỏ màu hồng đang hé nở trên cành cây.