oan

  1. tt. Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí: xử oan mất tiền oan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oan
Một người đàn ông bị oan và trông rất buồn bã.