ôn

  1. 1 Nh. ôn con.
  2. 2 đgt. Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua: ôn bài ôn chuyện văn ôn luyện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ôn"

ôn
Học sinh ngồi ôn bài trước kỳ thi.