ôn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua: Hành động xem xét, học tập lại những kiến thức, sự việc đã biết trước đó để ghi nhớ sâu hơn hoặc chuẩn bị cho một kỳ kiểm tra.
- Nhớ lại, hồi tưởng: Hành động đưa những ký ức, kỷ niệm trong quá khứ trở lại trong tâm trí.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Học sinh đang chăm chỉ ôn bài để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
- Trước khi đi ngủ, anh ấy thường ôn lại những sự kiện đã xảy ra trong ngày.
- Chúng tôi ngồi bên tách trà, ôn chuyện cũ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ôn cố tri tân": (Thành ngữ Hán Việt) Ôn lại cái cũ để biết cái mới. Nhấn mạnh việc học hỏi từ quá khứ để hiểu và ứng phó với hiện tại, tương lai.
- Tinh thần ôn cố tri tân giúp chúng ta rút ra bài học từ lịch sử.
"Văn ôn võ luyện": (Thành ngữ) Ôn luyện cả văn lẫn võ, chỉ sự rèn luyện toàn diện, chăm chỉ cả về trí tuệ lẫn thể lực, võ thuật.
- Để trở thành một hiệp sĩ toàn tài, anh ấy không ngừng văn ôn võ luyện.
Biến thể và từ gần giống
Ôn tập (động từ): Từ ghép, nhấn mạnh việc học lại có hệ thống, thường dùng trong học thuật.
- Giáo viên dành cả buổi chiều cho học sinh ôn tập trước kỳ thi.
Ôn lại (động từ): Nhấn mạnh hành động lặp lại việc học hoặc hồi tưởng.
- Cô ấy ôn lại bài giảng bằng cách ghi chép ra giấy.
Ôn con (danh từ, ít dùng): Cách gọi cũ chỉ con vật nuôi trong nhà (như chó, mèo).
Từ đồng nghĩa
- Xem lại: Hành động nhìn, đọc lại tài liệu đã có.
- Học lại: Hành động tiếp thu kiến thức một lần nữa.
- Hồi tưởng: Nhớ lại, sống lại với những ký ức trong quá khứ (thiên về cảm xúc, kỷ niệm).
Từ trái nghĩa
- Quên: Không còn nhớ đến.
- Bỏ qua: Không xem xét, không chú ý đến.
Thành ngữ liên quan
- Ôn cố tri tân: (Đã giải thích ở mục trên).
- Văn ôn võ luyện: (Đã giải thích ở mục trên).
- 1 Nh. ôn con.
- 2 đgt. Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua: ôn bài ôn chuyện cũ văn ôn võ luyện.