obeli

/'ɔbiləs/
danh từ, số nhiều obeli ((cũng) obelisk)
  1. dấu ôben (ghi vào các bản thảo xưa để chỉ một từ hay một đoạn còn nghi ngờ)
  2. dấu ghi chú ôben (ghilề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

obeli
A scholar adds an obeli in the margin of an ancient manuscript.