obituary

/ə'bitjuəri/
danh từ
  1. lời cáo phó
  2. sơ lược tiểu sử người chết
tính từ
  1. (thuộc) người chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

obituary
The local newspaper published an obituary for the beloved community leader.