obit

/'ɔbit/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) lễ cầu hồn, lễ kỷ niệm (ngày chết của người sáng lập ra hội)
  2. ngày giỗ, ngày kỵ, ngày huý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

obit
The local newspaper published a short obit for the retired teacher.