oblivious

/ə'bliviəs/
tính từ
  1. (+ of) quên, lâng quên, không nhớ tới, không chú ý đến
    • oblivious of the past
      quên quá khứ
  2. (thơ ca) làm lãng quên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "oblivious"

Từ có nhắc đến "oblivious"

oblivious
She was completely oblivious to the rain as she walked home.