obtrusive

/əb'tru:siv/
tính từ
  1. để ép buộc, để tống ấn; tính chất tống ấn
  2. làm phiền, quấy rầy, khó chịu
    • an obtrusive visitor
      người khách đến quấy rầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "obtrusive"

obtrusive
The tall, modern building had an obtrusive antenna on its roof.