ocellé

tính từ
  1. (động vật học) () đốm mắt
    • Papillon à ailes ocellées
      bướm cánh đốm mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ocellé"

Từ có nhắc đến "ocellé"

ocellé
Un papillon aux ailes ocellées se pose sur une fleur.