ocellé

Học thuật
Thân thiện
ocellé

Un papillon aux ailes ocellées se pose sur une fleur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () đốm mắt: Dùng để mô tả một sinh vật, đặc biệtcôn trùng hoặc động vật, những đốm tròn trên cơ thể giống như hình con mắt. Những đốm này thường màu sắc nổi bật có thể tác dụng xua đuổi kẻ săn mồi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un papillon aux ailes ocellées est magnifique. (Một con bướm cánh đốm mắt thật tuyệt đẹp.)
    • Les plumes de la queue du paon sont richement ocellées. (Những chiếc lông đuôi của con công nhiều đốm mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Motif ocellé": Họa tiết đốm mắt.

    • Ce tissu ethnique présente un motif ocellé traditionnel. (Loại vải dân tộc này họa tiết đốm mắt truyền thống.)
  • "Région ocellée": Vùng đốm mắt (trong giải phẫu học hoặc phân loại).

    • La région ocellée aide à identifier cette espèce de papillon. (Vùng đốm mắt giúp nhận dạng loài bướm này.)
Biến thể từ gần giống
  • Ocelle (danh từ giống đực): Đốm mắt (chỉ bản thân đốm trang trí hình mắt).

    • Chaque ocelle sur l'aile du papillon est parfait. (Mỗi đốm mắt trên cánh bướm đều hoàn hảo.)
  • Ocellaire (tính từ): Thuộc về đốm mắt hoặc mắt đơn (ocelle).

    • La tache ocellaire est très visible. (Vết đốm hình mắt rất dễ thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Œilé (tính từ): hình mắt, đốm tròn giống mắt (ít phổ biến hơn).
  • Tacheté de cercles (cụm từ): đốm những vòng tròn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ocellé" một cách riêng biệt.)

ocellé

Un papillon aux ailes ocellées se pose sur une fleur.

tính từ
  1. (động vật học) () đốm mắt
    • Papillon à ailes ocellées
      bướm cánh đốm mắt

Từ chứa "ocellé"

Từ có nhắc đến "ocellé"