ombragé

tính từ
  1. ( cây) che bóng
    • Allée ombragée
      đường cây che bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ombragé"

Từ có nhắc đến "ombragé"

ombragé
L'allée ombragée est un endroit agréable pour se promener.