omelette

/'ɔmlit/ Cách viết khác : (omelette) /'ɔmlit/
danh từ giống cái
  1. trứng tráng
    • attention à l'omelette
      (thân mật) khéo làm vỡ trứng
    • on ne fait pas d'omelette sans casser les oeufs
      hy sinh mới thành công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "omelette"