voi

  1. (zool.) éléphant
    • bộ voi
      proboscidiens
    • chứng chân voi
      (y học) éléphantopodie
    • đầu voi đuôi chuột
      finir en queue de poisson
    • lên voi xuống chó
      aujourd'hui chevalier, demain vacher
    • mười voi không được bát nước xáo
      beaucoup de bruit pour rien; tant de bruit pour une omelette
    • phù voi
      (y học) éléphantiasis
    • rước voi về giày tổ
      nourris un corbeau, il te crèvera l'oeil
    • trời sinh voi sinh cỏ
      à brebis tondue, Dieu mesure le vent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

voi
Một chú voi đang uống nước bằng vòi ở bờ sông.