onagre

Học thuật
Thân thiện
onagre

L'âne sauvage, ou onagre, broute dans la steppe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Động vật học) Ngựa lừa: Một loài động vật có vú thuộc họ Ngựa, hình dáng giống lai giữa ngựa lừa, thường sốngvùng hoang mạc bán hoang mạc châu Á.
    • (Sử học) Súng bắn đá: Một loại máy công thành thời cổ đại, dùng để bắn đá hoặc các vật nặng khác vào tường thành hoặc quân địch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (Động vật học):

    • L'onagre est un équidé sauvage d'Asie. (Ngựa lừamột loài ngựa hoang châu Á.)
    • On peut observer des onagres dans les réserves naturelles. (Người ta có thể quan sát thấy những con ngựa lừa trong các khu bảo tồn thiên nhiên.)
  • Danh từ giống đực (Sử học):

    • Les Romains utilisaient parfois un onagre pendant les sièges. (Người La đôi khi sử dụng một khẩu súng bắn đá trong các cuộc vây hãm.)
    • L'onagre était une arme de jet puissante. (Súng bắn đámột vũ khí phóng mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fou comme un onagre": (Thành ngữ, hiếm dùng) Điên như ngựa lừa, dùng để chỉ một người rất hung dữ hoặc mất kiểm soát.
    • Après la nouvelle, il est devenu fou comme un onagre. (Sau tin đó, anh ta trở nên điên như ngựa lừa.)
Biến thể từ gần giống
  • Hémione (danh từ giống đực/cái): Một tên gọi khác, đồng nghĩa với onagre trong nghĩa động vật học.
  • Âne sauvage d'Asie: Tên gọi thông thường bằng tiếng Pháp cho loài động vật này.
  • Oenanthère (danh từ giống cái): Một từ đồng âm nhưng khác nghĩa, chỉ một loài thực vật hoa thuộc họ Onagracées (họ Cỏ dùi trống). LƯU Ý: Đâymột từ khác, không phảibiến thể của "onagre".
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa động vật học): Hémione, âne sauvage d'Asie.
  • (Nghĩa sử học): Catapulte (máy bắn đá), pierrier (súng đá).
onagre

L'âne sauvage, ou onagre, broute dans la steppe.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) ngựa lừa
  2. (sử học) súng bắn đá
  3. như oenathère

Từ gần giống

Từ chứa "onagre"