ancre

{{anchor}}
danh từ giống cái
  1. (hàng hải) neo, mỏ neo
    • Jeter l'ancre
      thả neo
    • Lever l'ancre
      nhổ neo
  2. (kỹ thuật) cái neo, thanh néo
  3. con ngựa (ở đồng hồ)
    • Encre
  4. ancre de salut/ancre de miséricorde+ phương kế cuối cùng, hạ sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "ancre"

ancre
Le bateau jette l'ancre dans la baie.