encore

/ɔɳ'kɔ:/
phó từ
  1. còn
    • Vivre encore
      còn sống
  2. nữa
    • Avancer encore
      tiến nữa
  3. nhưng ít ra
    • Vouloir c'est bien, encore faut-it pouvoir
      muốntốt nhưng ít ra phải làm được
    • encore!
      còn nữa a!
    • encore que
      (văn học) mặc dầu, tuy rằng
    • Encore qu'il soit jeune
      tuy rằng còn trẻ;
    • et encore!
      còn hơn thế nữa!
    • non seulement...mais encore
      không những... mà còn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

encore
Il chante encore une chanson pour le public.