one-horse

/'wʌn'hɔ:s/ Cách viết khác : (one-horsed) /'wʌn'hɔ:st/
tính từ
  1. một ngựa, do một ngựa kéo
  2. (từ lóng) nghèo nàn, tình trạng bị nghèo nàn; tầm thường, thấp kém

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "one-horse"

one-horse
A small one-horse town sits quietly by the railroad tracks.