poky

/'pouki/
tính từ
  1. nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng)
  2. nhỏ mọn, tầm thường (công việc làm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

poky
A small, poky café is tucked away on a quiet side street.