onglet

danh từ giống đực
  1. lề giấy (để dán giấy rời hoặc dán bản đồ)
  2. khấc lưỡi dao (để mở dao)
  3. (thực vật học) móng (gốc cánhhoa một số cây)
  4. (toán học) múi
    • Onglet sphérique
      múi cầu
  5. (y học) mộng (ở mắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "onglet"

Từ có nhắc đến "onglet"

onglet
Le relieur insère une carte dans l'onglet du livre.