mộng

  1. songe ; rêve
    • Người thiếu nữ trong mộng
      une jeune fille de rêve
  2. robuste (en parlant d' un bovidé)
    • Trâu mộng
      buffle robuste
  3. voir en songe
    • Mộng thấy tiên
      voir des fées en songe
  4. (bot.) germe
    • Mộng thóc
      germe de paddy
  5. (med.) onglet; ptérygion
  6. tenon
    • Mộng đuôi én
      tenon en queue d'aronde
    • đẽo mộng
      tenonner
    • ghép xiên mộng
      embrever
    • máy đẽo mộng
      tenonneuse
    • sự đẽo mộng
      tenonnage
    • sự ghép xiên mộng
      embrèvement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mộng
Thóc đã mọc mộng sau vài ngày ngâm nước.