opérer

ngoại động từ
  1. tiến hành, làm
    • Deux armées qui opèrent leur jonction
      hai cánh quân đang tiến hành hợp nhau
  2. (y học) mổ
    • Opérer un malade
      mổ một người bệnh
nội động từ
  1. tác dụng, hiệu lực
    • Remède qui commence à opérer
      thuốc bắt đầu hiệu lực
  2. tiến hành, hoạt động, hành động
    • Il faut opérer de cette manière
      phải tiến hành theo cách này
    • Brigands qui opèrent nuitamment
      quân cướp hoạt động về đêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "opérer"