open-eyed

/'oupn'aid/
Học thuật
Thân thiện
open-eyed

A traveler walks through the market with an open-eyed expression.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trố mắt, mở to mắt: Trạng thái mở to mắt ra, thường do quá ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc chú ý cao độ.
    • Cảnh giác, tỉnh táo: Trạng thái tỉnh táo, nhận thức đầy đủ thận trọng về mọi thứ xung quanh, sẵn sàng đón nhận sự thật hoặc nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The children listened to the magical story, open-eyed with wonder. (Bọn trẻ lắng nghe câu chuyện kỳ diệu, trố mắt kinh ngạc.)
    • She stared open-eyed at the unexpected gift. ( ấy trố mắt nhìn món quà bất ngờ.)
    • We need to approach these negotiations in an open-eyed manner, aware of all the risks. (Chúng ta cần tiếp cận các cuộc đàm phán này một cách tỉnh táo, nhận thức được mọi rủi ro.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with open eyes": Một cụm trạng từ có nghĩa tương tự, chỉ việc làmđó trong trạng thái nhận thức đầy đủ.
    • He went into the deal with his eyes open, knowing it could fail. (Anh ấy bước vào thỏa thuận đó với đầy đủ nhận thức, biết rằng có thể thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Wide-eyed (adj): Trố mắt (nhấn mạnh sự ngây thơ, ngạc nhiên hoặc kinh ngạc).
    • The tourists were wide-eyed at the sight of the ancient temple. (Các du khách trố mắt trước cảnh tượng ngôi đền cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Astonished: kinh ngạc.
  • Vigilant: cảnh giác.
  • Watchful: thận trọng, đề phòng.
  • Aware: nhận thức, ý thức.
Thành ngữ liên quan
  • Keep your eyes open (for something): Cảnh giác, để ý (điều đó).
    • Keep your eyes open for any sign of trouble. (Hãy cảnh giác với bất kỳ dấu hiệu rắc rối nào.)
open-eyed

A traveler walks through the market with an open-eyed expression.

tính từ
  1. nhìn trô trố (ngạc nhiên, chú ý)
    • to gaze open-eyed at somebody
      trố mắt nhìn ai

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự